| 1 |
Nhân công lắp máy lẻ: |
| Máy lạnh treo tường 1 HP |
Bộ |
350,000 – 390,000 |
|
| Máy lạnh treo tường 1.5 HP |
Bộ |
350,000 – 390,000 |
|
| Máy treo tường 2HP |
Bộ |
390,000 – 490,000 |
|
| Máy treo tường 2.5HP – 3HP – 3.5HP |
Bộ |
490,000 – 590,000 |
|
| Máy 2HP – 4.5HP (tủ đứng, cassette, áp trần) |
Bộ |
490,000 – 690,000 |
|
| Máy 5HP – 5.5HP (tủ đứng, cassette, áp trần) |
Bộ |
590,000 – 790,000 |
|
| 2 |
Ống đồng dẫn gas lắp nổi (bao gồm cách nhiệt đôi, dây điện điều khiển): |
| Ống đồng 1HP (D6.35/D9.52) |
mét |
170,000 – 190,000 |
China |
| Ống đồng 1.5HP – 2HP (D6.35/D12.7) |
mét |
190,000 – 210,000 |
China |
| Ống đồng 2.5HP – 3.5HP (D9.52/D15.88) |
mét |
200,000 – 250,000 |
China |
| Ống đồng 4HP – 5.5HP (D12.7/D19.05) |
mét |
260,000 – 320,000 |
China |
| Trường hợp ống âm tường |
mét |
Tính thêm phí nhân công 30,000 – 35,000 Đồng/m |
|
| 3 |
Ống nước xả dàn lạnh |
| Ống nước mềm PVC – D20 (Ống ruột gà) |
mét |
8,000 – 12,000 |
|
| Ống PVC – D21 không cách nhiệt, lắp nổi |
mét |
13,000 – 20,000 |
Bình Minh |
| Ống PVC – D21 cách nhiệt, lắp nổi |
mét |
20,000 – 35,000 |
Bình Minh |
| Trường hợp ống âm tường |
mét |
Tính thêm phí nhân công 30,000 – 50,000 Đồng/m |
|
| 4 |
treo và đỡ máy : |
| Eke đỡ dàn nóng treo tường 1HP – 2HP |
Bộ |
100,000 – 150,000 |
Sắt V hàn |
| Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5HP – 3.5HP |
Bộ |
150,000 – 300,000 |
Sắt V Hàn |
| Khung đỡ dàn nóng đặt sàn 2.5HP – 3.5HP |
Bộ |
350,000 – 500,000 |
Sắt V Hàn |
| Khung đỡ dàn nóng đặt sàn 4HP – 5.5HP |
Bộ |
500,000 – 1000,000 |
Sắt V Hàn |
| 5 |
Dây điện nguồn và thiết bị điện khác : |
| Dây đơn CV – 1.5mm2 |
|
8,000 – 10,000 |
Cadivi |
| Dây đơn CV – 2.5mm2 |
|
10,000 – 12,000 |
Cadivi |
| Dây đơn CV – 3.5mm2 |
|
12,000 – 18,000 |
Cadivi |
| CB 1pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa |
|
80,000 – 150,000 |
Panasonic |
| CB 3pha (3 cực) 20A và hộp nhựa |
|
500,000 |
Clipsal |